Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhượng, nhưỡng [nhượng, nhưỡng]
U+56B7, tổng 20 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: rang3, rang1;
Việt bính: joeng5 joeng6;
嚷 nhượng, nhưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 嚷
(Động) Nói to, quát tháo.◎Như: đại nhượng đại khiếu 大嚷大叫 thét ầm lên.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na ta nhân chỉ nhượng: Khoái thỉnh xuất Chân gia lai 那些人只嚷: 快請出甄爺來 (Đệ nhị hồi) Tên kia nói to: Mau mời ông Chân ra đây.
(Động) Làm ầm, làm ồn.
◎Như: sảo nhượng 吵嚷 làm rầm rĩ.
(Động) Trách, mắng (phương ngôn phía bắc Trung Quốc).
◎Như: giá kiện sự nhược nhượng ma ma tri đạo hựu yếu nhượng ngã liễu 這件事若讓媽媽知道又要嚷我了 việc này nếu để mẹ biết thì mẹ sẽ mắng tôi.
nhằng, như "nhì nhằng" (vhn)
nhượng, như "nhân nhượng" (btcn)
nhương, như "nhân nhượng" (btcn)
nhướng, như "nhướng mắt" (gdhn)
nhưỡng, như "nhưỡng (la ó)" (gdhn)
Nghĩa của 嚷 trong tiếng Trung hiện đại:
[rāng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 20
Hán Việt: NHƯƠNG
kêu gào (chỉ dùng với"嚷嚷" )。义同"嚷"(rǎng),只用于"嚷嚷"。
Từ ghép:
嚷嚷
[rǎng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NHƯỠNG
1. kêu gào。喊叫。
别嚷了,人家都睡觉了。
đừng gào lên nữa, mọi người đã ngủ cả rồi.
2. cãi cọ ồn ào。吵闹。
3. trách móc; rầy rà。责备;训斥。
这事让妈妈知道了又该嚷我了。
chuyện này để mẹ biết được lại trách em nữa rồi.
Ghi chú: 另见rāng
Số nét: 20
Hán Việt: NHƯƠNG
kêu gào (chỉ dùng với"嚷嚷" )。义同"嚷"(rǎng),只用于"嚷嚷"。
Từ ghép:
嚷嚷
[rǎng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NHƯỠNG
1. kêu gào。喊叫。
别嚷了,人家都睡觉了。
đừng gào lên nữa, mọi người đã ngủ cả rồi.
2. cãi cọ ồn ào。吵闹。
3. trách móc; rầy rà。责备;训斥。
这事让妈妈知道了又该嚷我了。
chuyện này để mẹ biết được lại trách em nữa rồi.
Ghi chú: 另见rāng
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhưỡng
| nhưỡng | 嚷: | nhưỡng (la ó) |
| nhưỡng | 壤: | thổ nhưỡng |
| nhưỡng | 攘: | |
| nhưỡng | 爙: | |
| nhưỡng | 酿: | tửu nhưỡng (rượu cái) |
| nhưỡng | 釀: | nhưỡng tửu (nấu rượu); nhưỡng hoạ (gây ra hoạ) |

Tìm hình ảnh cho: nhượng, nhưỡng Tìm thêm nội dung cho: nhượng, nhưỡng
